Đặc tính vật liệu trong xây dựng

Sản xuất lắp dựng kết cấu thép xây dựng, kết cấu thép chịu lực
15 Tháng Năm, 2017

Đặc tính vật liệu trong xây dựng

I. VẬT LIỆU THÉP

  1. Cường độ tính toán gốc của cốt thép Việt Nam (kg/cm2)
Stt Nhóm cốt thép

Theo tiêu chuẩn VN

Loại cường độ
Chịu kéo

Ra

Chịu nén

R’a

Khi tính cốt đai, cốt xiên

Rax

1 CI 2000 2000 1600
2 CII 2600 2600 1800
3 CIII 3400 3400 2300

 

Trị số trong bảng nhân với hệ số điều kiện làm việc ma.

Trong điều kiện bình thường ma = 1

  1. Tính chất cơ học của thép Việt Nam theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1985
 

Stt

Nhóm

cốt thép

Đường kính

cốt thép

mm

Giới hạn

chảy

daN/cm2

Cường độ

cực hạn

daN/cm2

Độ dăn dài

Tương đối

%

Thí nghiệm uốn nguội

c : độ dày trục uốn

d : đk cốt thép

Không nhỏ hơn Đk uốn Góc uốn
1 C I 6 – 40 2200 3800 25 C = 0,5d 180o
2 C II 10 – 40 3000 5000 19 C = 3,0d 180o
3 C III 6 – 40 4000 6000 14 C = 3,0d 90o
4 C IV 10 – 32 6000 9000 6 C = 5,0d 45o
  1. Tính chất cơ học của thép Liên Xô (cũ) theo tiêu chuẩn GOST 5781-1975
Stt Nhóm

Cốt thép

Đường kính

cốt thép

mm

Giới hạn

chảy

daN/cm2

Cường độ

cực hạn

daN/cm2

Độ dăn dài

Tương đối

%

Thí nghiệm uốn nguội

c : độ dày trục uốn

d : đk cốt thép

Không nhỏ hơn Đk uốn Góc uốn
1 A I 6 – 22 2400 3800 25 C = 0,5d 180o
2 A II 10 – 32 3000 5000 19 C = 3,0d 180o
3 A III 6 – 40 4000 6000 14 C = 3,0d 90o
4 A IV 10 – 32 6000 9000 6 C = 5,0d 45o
  1. Cường độ tính toán của thép hình Nga (kg/cm2)
Stt Loại cường độ Ký hiệu Thép các bon
CT3 CT5
1 Kéo, nén, uốn R 2100 2300
2 Cắt Rc 1300 1400
3 Ép mặt Rem 3200 3400
  1. Cường độ tính toán của đường hàn Rh(kg/cm2)
Stt Loại đường hàn Loại cường độ

(hàn thủ công)

Ký hiệu Cường độ tính toán

của đường hàn :

kết cấu bằng thép CT3

que hàn E42

I Hàn đối đầu Nén Rhn 2100
Kéo Rhk 1800
Cắt Rhc 1300
 .
II Hàn góc Nén, kéo, cắt Rhg 1500

 

II. VẬT LIỆU BÊ TÔNG

  1. Cường độ tính toán gốc và mô đun đàn hồi của bê tông (kg/cm2)
Stt Loại cường độ Mác bê tông
150 200 250 300 350 400 500
1 Cường độ

chịu nén Rn

65 90 110 130 155 170 215
2 Cường độ

chịu kéo Rk

6 7,5 8,8 10 11 12 13,5
3 Mô đun đàn hồi 2,1×105 2,4×105 2,65×105 2,9×105 3,1×105 3,3×105 3,6×105

Trị số trong bảng nhân với hệ số điều kiện làm việc mb.

– Cột được đổ theo phương đứng, có cạnh lớn của tiết diện < 30cm : mb = 0,85.

– Kết cấu đổ theo phương đứng, mỗi lớp đổ dày > 1,5m mb = 0,9.

– Kết cấu chịu trực tiếp bức xạ mặt trời trong vùng khô nóng mb = 0,85.

– Trong các điều kiện bình thường mb = 1,0

  1. Hệ số tính đổi kết qủa cường độ nén các viên mẫu bê tông

có kích thước khác với mẫu chuẩn 150mm x 150mm x 150mm.

Stt Hình dáng và kích thước mẫu Hệ số tính đổi
I Mẫu lập phương
1 100 x 100 x 100 0,91
2 150 x 150 x 150 1,00
3 200 x 200 x 200 1,05
4 300 x 300 x 300 1,10
 .
II Mẫu trụ
1 71,4 x 143 1,16
2 100 x 200 1,16
3 150 x 300 1,20
4 200 x 400 1,24

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *